lái xe

Học thuật
Thân thiện
lái xe

Một lái xe đang cầm vô lăng trên đường cao tốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Điều khiển phương tiện giao thông (thường ô tô) để di chuyển: Hành động ngồi sau tay lái, sử dụng các bộ phận điều khiển nhưlăng, cần số, bàn đạp để làm cho xe chạy theo ý muốn.
    • Làm công việc điều khiển xe chuyên nghiệp: Hành động lái xe như một nghề nghiệp, thường để chở hàng hoặc người.
  2. Danh từ:

    • Người điều khiển xe, đặc biệt như một nghề nghiệp: Người công việc chính lái xe ô tô, xe tải, xe khách, taxi, v.v.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy đã học lái xe từ năm ngoái. (Anh ấy đã học điều khiển ô tô từ năm ngoái.)
    • ấy lái xe rất cẩn thận trong trời mưa. ( ấy điều khiển xe rất cẩn thận trong trời mưa.)
    • Ông ấy lái xe tải chở hàng đi khắp cả nước. (Ông ấy điều khiển xe tải chở hàng đi khắp cả nước.)
  • Danh từ:

    • Các lái xe đường dài thường nghỉ tại các trạm dừng chân. (Những người lái xe đường dài thường nghỉ tại các trạm dừng chân.)
    • Lái xe taxi đó rất thân thiện am hiểu đường phố. (Người lái xe taxi đó rất thân thiện am hiểu đường phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lái xe an toàn": điều khiển xe một cách cẩn thận, tuân thủ luật lệ để tránh tai nạn.
    • Mọi người nên ý thức lái xe an toàn để bảo vệ chính mình người khác.
  • "lái xe bằng": điều khiển xe khi đã giấy phép lái xe hợp pháp.
    • Chỉ nên lái xe bằng để đảm bảo tính pháp lý an toàn.
Biến thể từ liên quan
  • Tài xế (danh từ): Từ đồng nghĩa với "lái xe" (danh từ), thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức hơn một chút.
    • Công ty cần tuyển tài xế lái xe cho giám đốc.
  • Bác tài (danh từ): Cách gọi thân mật, quen thuộc đối với người lái xe.
    • Nhờ bác tài cho tôi xuốngngã tư kia.
  • Lái (động từ): Dạng rút gọn, thường đi kèm với loại xe cụ thể (lái tàu, lái máy bay, lái đò).
    • Anh ấy người lái đò trên khúc sông này đã mười năm.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với động từ: Điều khiển xe, cầm lái.
  • Đối với danh từ: Người cầm lái, tài xế, bác tài.
Các cụm từ liên quan
  • Bằng lái xe (danh từ): Giấy phép chính thức do cơ quan nhà nước cấp, cho phép một người được điều khiển phương tiện giao thông.
    • ấy vừa thi đỗ để lấy bằng lái xe.
  • Tập lái xe (động từ): Giai đoạn học thực hành điều khiển xe.
    • Sinh viên đang tập lái xe trong bãi đất trống.
  • Lái xe đường trường (động từ/danh từ): Hành động lái xe hoặc người lái xe trên những quãng đường dài, xa.
    • Công việc lái xe đường trường đòi hỏi sức khỏe tốt sự tập trung cao độ.
Thành ngữ liên quan
  • Lái xe ban đêm: Thường ám chỉ việc lái xe trong điều kiện thiếu ánh sáng, đòi hỏi sự tỉnh táo kinh nghiệm.
    • Anh ấy nhiều kinh nghiệm lái xe ban đêm.
  • () tay lái lụa: (Thành ngữ) Chỉ người lái xe rất điêu luyện, mượt khéo léo.
    • Nhìn cách anh ấy xử lý tình huống trên đường, đúng tay lái lụa.
lái xe

Một lái xe đang cầm vô lăng trên đường cao tốc.

  1. dt. Người làm nghề lái ô tô: Mấy ông lái xe thường ăn ở quán này làm nghề lái xe.